thuê bao

thuê bao

Thuê bao mới đăng ký dịch vụ internet tại nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hoặc tổ chức đăng ký sử dụng một dịch vụ nào đó (thường dịch vụ viễn thông, truyền thông) theo hợp đồng thời hạn: "thuê bao" chỉ khách hàng đã ký kết thanh toán định kỳ để được cung cấp dịch vụ.
  2. Động từ:
    • Đăng ký trả tiền để được sử dụng một dịch vụ trong một khoảng thời gian nhất định: "thuê bao" hành động hợp đồng dịch vụ ( dụ: điện thoại, internet, báo chí).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tổng số thuê bao di động tại Việt Nam đã tăng mạnh trong năm nay. (Số người đăng ký dịch vụ điện thoại di động tăng cao.)
    • Nhà mạng đang chương trình khuyến mãi cho thuê bao mới. (Chương trình ưu đãi dành cho khách hàng đăng ký lần đầu.)
  • Động từ:

    • Tôi đã thuê bao gói cước internet 6 tháng. (Tôi đã đăng ký trả tiền để dùng gói internet trong 6 tháng.)
    • Công ty quyết định thuê bao dịch vụ phần mềm quản lý từ xa. (Công ty hợp đồng sử dụng dịch vụ phần mềm theo định kỳ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuê bao trả trước": hình thức thuê bao người dùng nạp tiền trước khi sử dụng dịch vụ.

    • Thuê bao trả trước thường được giới trẻ ưa chuộng linh hoạt. (Người dùng nạp tiền trước, không cần cam kết dài hạn.)
  • "thuê bao trả sau": hình thức thuê bao thanh toán hóa đơn hàng tháng sau khi sử dụng.

    • Thuê bao trả sau thường nhiều ưu đãi hơn. (Khách hàng trả tiền cuối tháng theo mức sử dụng thực tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Đăng ký (động từ): ghi danh để sử dụng dịch vụtừ đồng nghĩa gần với "thuê bao" (động từ).

    • Hãy đăng ký dịch vụ tại quầy giao dịch. (Hãy hợp đồng tại quầy.)
  • Khách hàng (danh từ): người mua hoặc sử dụng sản phẩm, dịch vụnghĩa rộng hơn, không nhất thiết phải hợp đồng định kỳ.

    • Khách hàng thân thiết được giảm giá. (Người mua hàng thường xuyên được ưu đãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Người đăng ký: người đã ký kết hợp đồng sử dụng dịch vụ.
  • Người dùng dịch vụ: người đang sử dụng dịch vụ (có thể qua thuê bao hoặc không).
  • Hợp đồng dịch vụ: thỏa thuận pháp lý về việc sử dụng dịch vụ thời hạn.
Thành ngữ liên quan
  • Thuê bao "chết": thuê bao không còn hoạt động (do hết hạn, không nạp tiền, hoặc bị khóa).

    • Nhà mạng thường xuyên thanh các thuê bao chết. (Các số điện thoại không dùng nữa bị xóa khỏi hệ thống.)
  • Thuê bao "ảo": thuê bao không thông tin chính xác (thường dùng để trục lợi hoặc lừa đảo).

    • Cần cảnh giác với các thuê bao ảo gọi điện làm phiền. (Các số điện thoại giả mạo, không danh tính.)